|
CANON MD-160 |
|
|
|
Hệ thống ghi phim |
|
2 đầu quay, ghi hình góc phương vị quét xoắn ốc, các thông số kỹ thuật VCR/SD |
|
|
|
Hệ thống ghi tiếng |
|
Ghi tiếng kỹ thuật số PCM: 16 bit (48 kHz/2ch), 12-bit (32 kHz/4ch) |
|
|
|
Hệ thống TV |
|
Tuân theo hệ thống PAL (625 đường, 50 trường) |
|
|
|
Bộ cảm biến hình ảnh |
|
Bộ cảm biến CCD kết hợp 1/6 inch (bộ lọc chỉnh màu) |
|
|
|
Tổng số điểm ảnh |
|
xấp xỉ 1,07 megapixels |
|
|
|
Điểm ảnh video hiệu quả (định dạng băng 4:3) |
|
xấp xỉ 690.000 pixels |
|
|
|
Các điểm ảnh tĩnh hiệu quả |
|
xấp xỉ 800.000 pixels |
|
|
|
Zoom quang học |
|
35x |
|
|
|
Zoom kỹ thuật số (chỉ dùng băng) |
|
1000x (tối đa) |
|
|
|
Định dạng băng |
|
Videocasettes mang nhãn hiệu "MiniDV" |
|
|
|
Tốc độ băng |
|
xấp xỉ 18,83 mm/giây (chế độ SP) xấp xỉ 12,57 mm/giây (chế độ LP) |
|
|
|
Thời gian ghi hình/xem lại |
|
tối đa 80 phút (chế độ SP) tối đa 120 phút (chế độ LP) |
|
|
|
Cấu hình ống kính |
|
10 nhân tố chia làm 8 nhóm |
|
|
|
Đường kính bộ lọc |
|
không có các vít lọc |
|
|
|
Hệ lấy nét AF (chế độ thẻ nhớ) |
|
AF hệ thống cảm biến tính hiệu video TTL (AiAF 9 điểm) |
|
|
|
Cân bằng trắng |
|
Cân bằng trắng tự động, ánh sáng ban ngày, ánh đèn huỳnh quang, tự cài đặt |
|
|
|
Độ rọi sáng tối thiểu (sử dụng chế độ chụp đêm- 1/6 giây) |
|
2 Ix |
|
|
|
Màn hình LCD |
|
Màn hình tinh thể lỏng TFT rộng 2,7-inch (xấp xỉ 112.000 pixel)
|
|
|
|
Tốc độ màn trập tối đa (ở chế độ P) |
|
1/2000 (1/250 khi ở chế độ máy ảnh thẻ nhớ) |
|
|
|
Sự ổn định hình ảnh |
|
Hệ thống điện tử (chỉ ở chế độ băng) |
|
|
|
Kính ngắm |
|
Kính ngắm màu tinh thể lỏng 0,35-inch (xấp xỉ 114.000 pixel) |
|
|
|
Microphone lắp bên trong máy |
|
Stereo (sử dụng microphone ngưng tụ điện tử) |
|
|
|
Đèn LED trắng |
|
Có |
|
|
|
In trực tiếp |
|
Có (với máy in tương thích PictBridge) |
|
|
|
Phương tiện ghi ảnh tĩnh |
|
Thẻ nhớ SD/SDHC/ Thẻ đa phương tiện |
|
|
|
Định dạng file |
|
Quy tắc thiết kế dành cho hệ thống file máy ảnh (DCF), tuân theo Exif 2.2, tuân theo định dạng thứ tự in kỹ thuật số (DPOF) (chỉ các ảnh được đánh dấu mới in và chuyển) |
|
|
|
Ghi ảnh tĩnh |
|
Nén loại JPEG: Superfine/Fine/Normal |
|
|
|
Ghi phim |
|
Loại AVI (dữ liệu hình: Nén loại JPEG)/ dữ liệu tiếng: WAVE (monaural) |
|
|
|
Số lượng điểm ảnh ghi hình - Ảnh tĩnh (chế độ thẻ) |
|
1152 x 864 pixels/640 x 480 pixels |
|
|
|
Số lượng điểm ảnh ghi hìh- Quay phim (chế độ thẻ) |
|
320 x 240 pixels/160 x 120 pixels |
|
|
|
Ngõ AV |
|
Một giắc cắm mini đường kính ø 3,5mm |
|
|
|
Ngõ DV |
|
Bộ 4 pin loại đặc biệt (tương thích với IEEE 1394) |
|
|
|
Ngõ vào microphone |
|
Không hỗ trợ |
|
|
|
Ngõ cắm Headphone |
|
Không hỗ trợ |
|
|
|
Nguồn cấp điện |
|
7,4 V DC (bộ pin) |
|
|
|
Nhiệt độ vận hành |
|
0-40°C |
|
|
|
Ngõ cắm USB |
|
USB 2.0 tốc độ cao |
|
|
|
USB (In trực tiếp) |
|
Hỗ trợ |
|
|
|
Kích thước (WxHxD) |
|
57 x 92 x 119 mm |
|
|
|
Trọng lượng (chỉ tính thân máy) |
|
xấp xỉ 380 g |
|
|