|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng số truy cập: 15.730.772 Truy cập / ngày: 4.319.802
Số người trực tuyến: 1
|
|
|
|
|
| Trang chủ
>
Sản Phẩm
>
Máy ảnh kỹ thuật số
>
Canon | | CANON EOS 400D (Kit)
| | | | Giá bán: | 14,964,000
VND
(~870
USD)
| | Bảo hành: | 12 tháng | | Kho: | Còn hàng | | Khuyến mại: | tặng thẻ SD 1GB + Túi da | | Thông tin sơ lược: | Chụp ảnh với chất lượng tuyệt hảo • Với bộ cảm biến CMOS kích thước 10.1 megapixel APS-C, bạn có thể chụp được những tấm hình có độ phân giải cao, chất lượng tuyệt hảo và nét đến từng chi tiết • Bảng mạch có gắn chip giảm ồn trên bộ cảm biến CMOS giúp bạn ghi lại những hình ảnh với độ ồn rất thấp, thậm chỉ ngay cả ở những cài đặt ISO cao và ánh sáng kéo dài • Bộ lọc màu quang học Low Pass 3 tầng (LPF) hoạt động rất hiệu quả, có thể giảm thiểu tối đa các màu sắc không trung thực và màu ướt • Bộ xử lý ảnh DIGIC II giúp bạn tăng cường tái tạo màu sắc, cho bạn những tấm hình có độ sắc nét cao với tốc độ xử lý ảnh siêu nhanh. Giá trên đã bao gồm ống kính... |
| | |
|
|
 |
| Loại máy |
|
Máy ảnh kỹ thuật số với ống kính đơn phản chiếu, AF/AE có đèn flash lắp sẵn bên trong máy |
 |
| Phương tiện ghi hình |
|
Thẻ CF loại I và II |
 |
| Kích thước bộ cảm biến |
|
22,2 x 14,8mm |
 |
Các ống kính tương thích
|
|
Ống kính EF của Canon (bao gồm cả ống kính EF-S)(chiều dài tiêu cự tương đương 35mm, xấp xỉ gấp 1,6 lần độ dài tiêu cự kính ngắm) |
 |
| Giá đặt ống kính |
|
Giá EF của Canon |
 |
 |
| Loại |
|
Bộ cảm biến CMOS dạng đĩa đơn cỡ lớn có độ nhạy, độ phân giải cao, |
 |
| Điểm ảnh |
|
Các điểm ảnh hiệu quả: Xấp xỉ 10.10 megapixel Tổng số điểm ảnh: Xấp xỉ 10.50 megapixel |
 |
| Tỉ lệ co |
|
3:2 |
 |
| Hệ thống lọc màu |
|
Bộ lọc màu cơ bản RGB |
 |
| Loại bộ lọc màu |
|
Bộ lọc Low-pass: Được lắp ở phía trước bộ xử lý ảnh, không thể tháo ra được |
 |
| Tính năng loại bỏ bụi bẩn |
|
(1) Làm sạch bộ xử lý ảnh: Tự động (2) Làm sạch bộ xử lý ảnh: Bằng tay (3) Xoá bụi bẩn hiển thị trên dữ liệu hình ảnh |
 |
| |
|
 |
| Định dạng ghi hình |
|
Dựa trên quy tắc thiết kế cho hệ file máy ảnh 2.0 & EXIF 2.21 |
 |
| Loại ảnh |
|
Ảnh loại JPEG và RAW |
 |
| Ghi hình đồng thời hai loại ảnh RAW+JPEG |
|
Có cung cấp |
 |
| Kích thước file |
|
1) Ảnh cỡ lớn/ Đẹp: Xấp xỉ 3,8MB (3888 x 2592 pixels) (2) Ảnh cỡ lớn/ Thường : Xấp xỉ 2,0MB (3888 x 2592 pixels) (3) Ảnh cỡ trung/ Đẹp: Xấp xỉ 2,3MB (2816 x 1880 pixels) (4) Ảnh cỡ trung/ Thường: Xấp xỉ 1,2MB (2816 x 1880 pixels) (5) Ảnh cỡ nhỏ/ Đẹp: Xấp xỉ 1,3MB (1936 x 1288 pixels) (6) Ảnh cỡ nhỏ/ Thường: Xấp xỉ 0,7MB (1936 x 1288 pixels) (7) Loại ảnh RAW : Xấp xỉ 9,8MB (3888 x 2592 pixels)
* Kích thước chính xác của file phụ thuộc vào vật chụp, tốc độ ISO, loại ảnh,vvv. |
 |
| Đánh số file |
|
Đánh số liên tục, cài đặt đánh số tự động, đánh số bằng tay |
 |
| Không gian màu |
|
Hệ màu sRGB, Adobe RGB |
 |
| Kiểu ảnh |
|
Ảnh tiêu chuẩn, ảnh chân dung, ảnh phong cảnh, ảnh trung tính, ảnh trung thực, ảnh đơn sắc, ảnh Def 1-3 |
 |
| Giao diện |
|
Cổng USB (USB 2.0 tốc độ cao): Giúp bạn có thể kết nối với máy tính cá nhân và đầu cắm ngõ ra Video in trực tiếp (NTSC/PAL) |
 |
| |
|
| Loại |
|
Tự động, ánh sáng ban ngày, bóng râm, có mây, ánh đèn vonfram, đèn huỳnh quang trắng, đèn flash, tự cài đặt |
 |
| Cân bằng trắng tự động |
|
Cân bằng trắng tự động với bộ cảm biến hình ảnh |
 |
| Chế độ bù nhiệt màu |
|
Chỉnh sửa cân bằng trắng: ±9 stops in full-stop increments Bù cân bằng trắng: ±3 stops in full-stop increments
* Có thể là chênh lệch giữa màu xanh da trời/màu hổ phách hoặc màu đỏ tươi/màu xanh lá cây |
 |
| Truyền thông tin về nhiệt màu |
|
Có cung cấp |
 |
| |
|
| Loại |
|
Gương ngắm năm góc với mức ngắm bằng mắt |
 |
| Độ che phủ |
|
Dọc/ Ngang xấp xỉ 95% |
 |
| Độ phóng đại |
|
Xấp xỉ 0,8x (-1 đi ốp với ống kính 50mm ở vô cực) |
 |
| Điểm đặt mắt |
|
Xấp xỉ 21mm |
 |
| Điều chỉnh khúc xạ lắp bên trong |
|
-3.0 - +1.0 đi ốp |
 |
| Màn hình ngắm |
|
loại matte có độ chính xác cao được lắp cố định |
 |
| Gương |
|
Loại gương nửa phản chiếu nhanh (Truyền: tỉ lệ tương phản 40:60, không cắt gương với ống kính loại EF600mm f/4L IS USM hoặc ống kính có độ dài ngắn hơn) |
 |
| Thông tin kính ngắm |
|
Thông tin AF (Điểm AF, ánh sáng xác minh tiêu cự), thông tin ánh sáng (tốc độ màn trập, khẩu độ, khoá AE, độ sáng, cảnh báo độ sáng), thông tin đèn flash (đèn flash đã sẵn sàng, xung tốc độ cao, khoá FE, bù sáng đèn flash), chỉnh sửa cân bằng trắng, độ phóng đại tối đa, thông tin thẻ CF |
 |
| Chế độ xem trước Depth-of-field |
|
Có hỗ trợ với phím nhấn xem trước depth-of-field |
 |
| |
|
| Loại |
|
Đăng ký ảnh thứ cấp TTL, dò tìm pha |
 |
| Điểm AF |
|
9 điểm AF |
 |
| Phạm vi quét |
|
EV -0,5 - 18 (ở 23°C/73°F, ISO 100) |
 |
| Các chế độ lấy tiêu cự |
|
One-Shot AF, AI Servo AF, AI Focus AF, lấy tiêu cự bằng tay (MF) |
 |
| Lựa chọn điểm AF |
|
Tự động, bằng tay |
 |
| Hiển thị điểm AF được lựa chọn |
|
Hiển thị đồng thời trên kính ngắm và hiển thị trên màn hình tinh thể lỏng LCD |
 |
| Tia sáng hỗ trợ AF |
|
Một loạt các đèn flash nhỏ sáng lên nhờ đèn flash lắp sẵn bên trong |
 |
| Phạm vi hiệu quả |
|
Xấp xỉ 4.0m/13.1ft. ở vùng trung tâm, xấp xỉ 3,5m/11.5ft ở vùng ngoại vi |
 |
| |
|
| Các chế độ quét |
|
Quét khẩu độ đầy TTL vùng 35 điểm • Quét toàn bộ (có thể kết nối với bất kỳ điểm AF nào) • Quét một phần (xấp xỉ 9% kính ngắm ở vùng trung tâm) • Quét trung bình trọng tâm ở vùng trung tâm |
 |
| Phạm vi quét |
|
EV 1 - 20 (ở 23°C/73°F với kính ngă,s EF50mm f/1.4 USM, ISO 100) |
 |
| Kiểm soát độ sáng |
|
Chương trình AE (Tự động hoàn toàn, chân dung, phong cảnh, cận cảnh, thể thao, chụp đêm, chụp chân dung, chụp khi đèn flash tắt, chụp chương trình), AE ưu tiên màn trập, AE ưu tiên khẩu độ, AE depth-of-field, lấy sáng bằng tay, đèn flash tự động E-TTL II |
 |
| Tốc độ ISO |
|
Các chế độ vùng cơ bản: cài đặt ISO 100 - 400 tự động |
 |
| Các chế độ vùng sáng tạo |
|
Tương đương ISO 100 - 1600 (trong 1-stop increments) |
 |
| Chế độ bù sáng |
|
Bằng tay: ±2 stops in 1/3- hoặc 1/2-stop increments (có thể được kết hợp với AEB) |
 |
| AEB |
|
±2 stops in 1/3- hoặc 1/2-stop increments |
 |
| Khoá AE |
|
Tự động: được áp dụng ở chế độ AF một điểm với chế độ quét sáng toàn bộ khi lấy được tiêu cự Bằng tay: Bằng phím khoá AE ở tất cả các chế độ quét sáng |
 |
| |
|
| Loại |
|
Màn trập phẳng vùng trung tâm được điều khiển điện tử |
 |
| Các tốc độ màn trập |
|
1/4000 đến 30 giây (1/3- và 1/2-stop increments), bầu, xung X ở 1/200 giây |
 |
| Nhả màn trập |
|
Nhả màn trập điện từ bằng một phím nhấn mềm |
 |
| Hẹn giờ |
|
Đặt chế độ chờ 10 giây |
 |
| Điều khiển từ xa |
|
Phím từ xa RS-60E3 Điều khiển từ xa RC-5/RC-1 |
 |
| |
|
| Loại |
|
Đèn flash pop-up tự động, có thể rút ra kéo vào được |
 |
| Lấy sáng đèn flash |
|
Đèn flash tự động E-TTL II |
 |
| Chỉ dẫn số |
|
13/43 (ISO 100, đơn vị mét/ feet) |
 |
| Thời gian quay lại |
|
Xấp xỉ 3 giây |
 |
| Hiển thị đèn flash đã sẵn sàng |
|
Ánh sáng biểu thị đèn flash đã sẵn sàng trên kính ngắm |
 |
| Độ che đèn flash |
|
Góc kính ngắm 17mm |
 |
| Khoá FE |
|
Có sẵn |
 |
| Bù sáng đèn flash |
|
±2 stops in 1/3- hoặc 1/2-stop increments |
 |
| |
|
| Đèn speedlite dành cho EOS |
|
Đèn flash tự động loại E-TTL II với đèn Speedlite seri EX |
 |
| Zooming cho phù hợp với độ dài tiêu cự ống kính |
|
Có sẵn |
 |
| |
|
| Các chế độ chụp |
|
Chụp 1 ảnh, chụp liên tiếp, chụp hẹn giờ |
 |
| Chụp liên tiếp |
|
Tốc độ tối đa 3 ảnh/giây |
 |
| Ảnh chụp tối đa |
|
Loại JPEG (Ảnh cỡ lớn/ Đẹp): Xấp xỉ 27 ảnh, Loại RAW: Xấp xỉ 10 ảnh, Loại RAW + JPEG (Ảnh cỡ lớn/Đẹp): Xấp xỉ 8 ảnh
* Dựa trên điều kiện thử nghiệm của Canon với thẻ nhớ CF dung lượng 512MB * Khác nhau tuỳ theo vật chụp, tốc độ ISO, kiểu ảnh, vân vân |
 |
| |
|
| Loại |
|
Màn hình màu tinh thể lỏng loại TFT |
| Kích thước màn hình |
|
2,5 inch |
| Điểm ảnh: Xấp xỉ |
|
230.000 |
| Độ che phủ |
|
Xấp xỉ 100% |
| Điều chỉnh độ sáng |
|
Có sẵn 7 mức |
| Ngôn ngữ giao diện |
|
15 |
 |
| |
|
| Định dạng ảnh hiển thị |
|
Ảnh đơn, thông tin chụp, xem ảnh index 9 ảnh, xem phóng to (xấp xỉ 1,5-10 lần), tự động xem lại, xoay ảnh, và nhảy ảnh (nhảy 10 ảnh hoặc 100 ảnh, xem theo ngày) |
 |
| Cảnh báo highlight |
|
Trong chế độ thông tin chụp, bất kỳ một khu vực nào chụp quá ánh sáng mà không có thông tin ảnh thì vùng đó sẽ nhấp nháy Biểu đồ: Độ sáng, màu RGB |
 |
| Bảo vệ |
|
Các ảnh đơn có thể được bảo vệ chống xoá hoặc không |
 |
| Xoá |
|
Bạn có thể xoá một ảnh hoặc tất cả các ảnh trên thẻ CF (trừ những ảnh đã được bảo vệ chống xoá) |
 |
| |
|
| Máy in tương thích |
|
Có thể in bằng máy in PictBridge, máy in trực tiếp CP, máy in phun trực tiếp Bubble Jet tương thích |
 |
| Các ảnh có thể in được |
|
Ảnh loại JPEG (có thể in DPOF) |
 |
| Tính năng in dễ dàng |
|
Có sẵn |
 |
| DPOF |
|
Tương thích Version 1.1 |
 |
| Các ảnh tương thích |
|
Các ảnh loại JPEG và RAW
*Các ảnh có thể được sử dụng làm hình nền trên màn hình máy tính phải là các ảnh loại JPEG |
 |
| |
|
| Các chức năng cài đặt |
|
Có 11 chức năng cài đặt với 29 cài đặt |
 |
| |
|
| Pin |
|
Pin loại NB-2LH, chất lượng cao
* Nguồn AC với bộ điều hợp AC ACK-DC20 * Với ổ pin BG-E3, bạn có thể sử dụng các loại pin kích thước AA |
 |
| Tuổi thọ pin |
|
[Số lương ảnh • xấp xỉ]
|
Nhiệt độ |
Các điều kiện chụp |
|
Không dùng đèn flash |
50% sử dụng đèn flash |
| Ở At 23°C / 73°F |
500 |
360 |
| Ở At 0°C / 32°F |
370 |
280 | * Các con số trên áp dụng khi bạn sử dụng loại pin NB-2LH đã được sạc đầy * Các con số trên dựa trên mẫu tiêu chuẩn thử nghiệm của CIPA (Hiệp hội sản phẩm máy ảnh và Ảnh chụp) |
 |
| Kiểm tra pin |
|
Tự động |
 |
| Tiết kiệm năng lượng |
|
Có sẵn Nguồn điện tắt hẳn sau 30 giây, 1, 2, 4, 8, hoặc 15 phút |
 |
| Pin hiển thị ngày/ tháng |
|
1 pin lithi loại CR2016 |
 |
| Thời gian khởi động |
|
Xấp xỉ 0,2 giây |
 |
| Kích thước (W x H x D) |
|
126,5 x 94,2 x 65 mm / 5,0 x 3,7 x 2,6 inch |
 |
| Trọng lượng |
|
Xấp xỉ 510g/18 oz (chỉ tính riêng trọng lượng máy) |
 |
| Phạm vi nhiệt độ làm việc |
|
0°C - 40°C / 32°F - 104°F |
 |
| Độ ẩm khi làm việc |
|
85% hoặc thấp hơn | |
| | | | Số lượt xem:
321
-
Cập nhật lần cuối:
15/11/2008 01:46:51 PM |
Về trang trước
Bản in
Gửi email
Về đầu trang |
|
|
|
|
|